bảng giá Thiết kế kiến trúc

TRỌN GÓI Đ/M2

179.000 VND

HIỆN ĐẠI

179.000

HIỆN ĐẠI

220.000

3D nội thất

3D ngoại thất

Hồ sơ XPXD

Bản vẽ nội thất

Bản vẽ kết cấu

Bản vẽ kiến trúc

Bản vẽ điện + nước

kiến trúc đ/m2

129.000 VND

HIỆN ĐẠI

129.000

HIỆN ĐẠI

150.000

3D nội thất

3D ngoại thất

Hồ sơ XPXD

Bản vẽ nội thất

Bản vẽ kết cấu

Bản vẽ kiến trúc

Bản vẽ điện + nước

nội thất đ/m2

129.000 VND

HIỆN ĐẠI

129.000

HIỆN ĐẠI

150.000

3D nội thất

3D ngoại thất

Hồ sơ XPXD

Bản vẽ nội thất

Bản vẽ kết cấu

Bản vẽ kiến trúc

Bản vẽ điện + nước

cải tạo đ/m2

219.000 VND

HIỆN ĐẠI

219.000

HIỆN ĐẠI

260.000

3D nội thất

3D ngoại thất

Hồ sơ XPXD

Bản vẽ nội thất

Bản vẽ kết cấu

Bản vẽ kiến trúc

Bản vẽ điện + nước

bảng giá thi công phần thô

STT Loại công trình Đơn giá/m2 sàn
1
Nhà lô phố liền kề một mặt tiền
3,300,000
2
Nhà lô phố liền kề hai mặt tiền
3,400,000
3
Nhà phố trong kiệt
3,400,000
4
Biệt thự
3,500,000

Ghi chú: đơn giá trên chỉ áp dụng đối với các công trình có diện tích > 150m2, nếu nhà trên 6 tầng, có thang máy, có tầng hầm, khách sạn, homestay, nhà có diện tích quá nhỏ thì đơn giá có thể thay đổi tùy theo thiết kế của từng công trình cụ thể

BẢNG HỆ SỐ KÈM THEO BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ
(nếu công trình có những đặc thù sau sẽ cộng thêm phần hệ số nhân với diện tích sàn)

STT Hạng mục thi công Hệ số

I

Phần móng

1
Móng đơn
0
2
Móng băng một phương
0.3
3
Móng băng hai phương
0.5
4
Móng bè
0.7
5
Móng cọc

Theo thực tế

II

Theo số tầng

1
Nhà có số tầng ≤ 05 tầng
1
2
Nhà có số tầng > 05 tầng
1.1

III

Theo kết cấu mái

1
Phần mái bê tông kết hợp ô giếng trời và kính cường lực
0.5
2
Phần mái lợp xà gồ
0.75
3
Phần mái bê tông lát gạch chống nóng
1

trọn gói và chìa khóa trao tay

STT Hạng mục Đơn giá/m2 sàn

I

Nhà lô phố

1
Gói cơ bản
từ 5.000.000 đến 5.200.000
2
Gói phổ thông
từ 5.200.000 đến 5.500.000
3
Gói cao cấp
từ 5.500.000 đến 6.000.000

II

Biệt thự

1
Gói cơ bản
từ 5.700.000 đến 6.500.000
2
Gói phổ thông
từ 6.500.000 đến 7.500.000
3
Gói cao cấp
từ 7.500.000 trở lên

Ghi chú: đơn giá trên chỉ áp dụng đối với các công trình có diện tích > 150m2, nếu nhà trên 6 tầng, có thang máy, có tầng hầm, khách sạn, homestay, nhà có diện tích quá nhỏ thì đơn giá có thể thay đổi tùy theo thiết kế của từng công trình cụ thể thì sẽ có báo giá thiết kế kiến trúc cụ thể, chi tiết.

Liên Hệ

86 Hà Huy Tập, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

windyhousevn@gmail.com

Follow WINDY HOUSE